𱎖
U+3139613 劃喃
năm
切
意義
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠄼:năm
Etymology: F1: ngũ 五⿱南 nam
範例
Lâm râm (dâm) đèn hạnh năm canh nguyệt. Bối rối lòng tằm chín khúc tơ.
Source: tdcndg | Lâm tuyền kỳ ngộ, 3b
Ả tê học được năm ba luống. Rấp rểnh đua nhau nói tiếng bồi.
Source: tdcndg | Quế Sơn thi tập, 35a