Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
một hai; giêng hai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Số giữa 1 và 3: Khoá xuân hai Kiều
2.
Thứ nhì: Bà hai
3.
Trưởng nam (tiếng miền Nam): Anh hai
4.
Có tính phản phúc: Hai lòng
Etymology: (Hv đài; đài nhị) (đài nhị; đài nhị)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠄩:hai
Etymology: F1: thai 台⿰貳 → 弍 nhị
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biết: Thấy hiu hiu gió thì hay chị về
2.
Làm nổi hoặc thích làm: Hay hát; Hay trèo
3.
Khéo: Hay hát mà hát không hay; Muốn con hay chữ...
4.
Cụm từ: Hay là (hoặc là - có khi “hay” “hoặc” đứng một mình): Xa hay gần
Etymology: (Hv năng) (½ hai* + ½ năng) (Hv khẩu thai; hai* )