Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vô địch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kim văn 2. Cổ văn, Nôm 3. Viết thảo 3. Dạng xưa
2.
Không: Tòng vô đáo hữu (từ không ra có); Vô lập chùy địa (không đất cắm dùi)
3.
Chưa có; còn thiếu: Vô nhất định kế hoạch
4.
Tiếng chối: Vô địch; Vô năng vô lực; Vô cố; Vô đoan (khi không)
5.
Bất luận: Sự vô đại tiểu (bất luận việc to nhỏ)
6.
Mấy cụm từ: Vô hoa quả (trái vả); Vô nại (chỉ còn cách); Vô phi (chỉ...mà thôi); Vô quái (chẳng lạ gì); Vô thanh (củ cải trắng)
7.
Địa danh: Vô định (chiến trường Hung Nô giết nhiều binh sĩ TH)
Etymology: wú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Không, không có.
Etymology: A1: 無 → 𱍺 vô