Nghĩa
ấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
việc ấy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái đó: Người ấy
2.
Như thế: Ấy là
Etymology: (½ y; ½ y; ½ y) (y; ỷ, ý, ý nháy)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ đối tượng hoặc tình trạng được nhắc tới.
2.
Tiếng tỏ ý chuyển tiếp, nối kết.
Etymology: C2 → G1: 依 ỷ → 衣 y → 𱍸ấy
ý
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Điều nảy ra do suy nghĩ, mong muốn, được thể hiện qua lời nói hoặc cử chỉ nào đó.
Etymology: C1 → G1: y 衣 → 𧘇 → 𱍸 ấy
Ví dụ
ấy
Hợp hay [mới biết] người ấy hay [có thể] trả được ơn áng nạ [cha mẹ].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35a
Người chịu lụy thầy ấy như một nắm đất ở tay thợ, muốn làm hình nào thì làm hình ấy.
Source: tdcndg | Bà Thánh Yêu-phô-lô-si-na đồng trinh truyện, 2b
Ấy vậy [thế nên] mỗ giáp [chúng ta] kính lễ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 2b