喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𰮒
U+30B92
8 劃
喃
部:
肉
類: F2
cữ
切
意義
cữ
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hồi, lúc, tiết trời.
Etymology: F2: nguyệt 月⿰巨 cự
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ở cữ
範例
cữ
(1)
生
自
菍
耨
粉
鄕
𡗶
秋
巴
𰮒
溋
湘
𠬠
𣈜
Sinh từ nắm náu phần hương. Trời thu ba cữ, duềnh tương một ngày.
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 22b