喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𭢌
U+2D88C
13 nét
Nôm
Loại: F2
đèo
切
Nghĩa
đèo
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đèo bòng: gắn bó, quyến luyến nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰條 điều
Ví dụ
đèo
(1)
多
恾
之
𡢻
𭢌
𢸚
𢝙
之
世
事
麻
矇
人
情
Đa mang chi nợ đèo bòng. Vui chi thế sự mà mong nhân tình.
Source: tdcndg | Cung oán ngâm, 4a
Từ ghép
2
𭢌䙜
đèo bòng
•
𭢌行
đèo hàng