𬼀
U+2CF002 nétNôm
nhau
nhiêu
nhiều
切
Nghĩa
nhau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ quan hệ qua lại giữa hai bên.
Etymology: C2 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu
nhiêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bao nhiêu: (nhiều) biết mấy.
Etymology: C1 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu
nhiều
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Số lượng lớn, không ít.
Etymology: A2|C2 → G1: 饒 → 𬼀nhiêu
Ví dụ
nhau
Đánh vụng [lén] nhau, trộm cướp, xúc phạm làng mạc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b