Nghĩa
xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuống dưới, xuống tóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Xuống nước (*tới chỗ có nước; *bớt vẻ sáng; Hạt trai xuống nước; *đành chịu lép vế)
2.
Di dịch từ cao tới thấp; hoặc từ Bắc vào Nam: Xuống Cà Mau; Lên thác xuống ghềnh; Lên xe xuống ngựa; Bề trên trông xuống người dưới trông lên (lưu tâm tới dư luận); Xuống lỗ (*sa hố; *chết); Hàng xuống giá
3.
Ban ra từ trên cao: Xuống ơn; Xuống lệnh
Etymology: (Hv xích hạ) (miên hạ; long hạ) (Nôm đem* + Hv hạ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hướng tới phía dưới, thấp hơn.
Etymology: F1: 龍 → 竜⿺下 hạ
Ví dụ
xuống
Chiêu Quân nhảy xuống giang hà. Thương vua nhà Hán nàng đà quyên sinh.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 36a
Từ ghép37
xuống tóc•lên xuống•bước xuống•rủ xuống•xoã xuống•đáp xuống•quỳ xuống•ngụp xuống•trút xuống•sà xuống•dìm xuống nước•chúc xuống đất•dận xuống•rẹp xuống•nhận xuống•oằn xuống•vục xuống•ngồi xuống•rạp xuống•ngã xuống•tuột xuống•úp xuống•lún xuống•rơi xuống•sụp xuống•nép xuống•cho chuồi xuống•quì mọp xuống•ngã ùm xuống ao•ngồi xệp xuống sệp