Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
áng mây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như 迷:mây
2.
{Chuyển dụng}. Loài cây leo, thân tròn, ngoài có gai, dùng làm đồ đan lát.
Etymology: F1: mê 迷⿺云 vân
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: mê 迷⿺云 vân