Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đầu và chân tay, một và bông lau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cộng thêm; với: Đầu và chân tay
2.
Gần con số hai: Một và bông lau
3.
Người Ấn Độ da đen: Chà và
Etymology: (Hv ba tam) (khẩu ba; khẩu vi) (phiên ba; ba số; pha)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠄩:vài
Etymology: F1: phiên 番⿰巴 ba
Ví dụ
Vài tháng hạ thiên bóng nắng dài. Thu đông lạnh lẽo cả và hai.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 65a
Gảy cung Nam mấy tiếng, ghẹo lòng thu vài lần.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Mộc miên, 34b
Từ ghép1
một và