喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𬌘
U+2C318
14 劃
喃
部:
㸦
類: F1
ngà
切
意義
ngà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngà voi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vốn là răng nanh của loài voi phát triển thành.
2.
Có màu trắng như ngà voi.
Etymology: F1: nha 牙⿰峩 nga
範例
ngà
盘
𣘈
排
産
𡥵
𬌘
盧
公
固
意
𠹾
輸
𠄩
盘
Bàn son bày sẵn con ngà [con cờ bằng ngà voi]. Lư công có ý chịu thua hai bàn.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 10a
[
㝵
]
冲
玉
𤽸
𬌘
𩈘
𨪪
𨪪
月
𩯀
耶
耶
𩄲
Người đâu trong ngọc trắng ngà. Mặt vành vạnh nguyệt, tóc rà rà mây.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 16b