Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xé rách
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱤽:rách
Etymology: F2: thủ 扌⿰歷 → 𱤽 lịch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rạch ra, rạch ròi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vẽ vạch: Rạch một đường thẳng
2.
Khúc chiết rõ ràng: Giải đáp rạch ròi
Etymology: Hv thủ lịch
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vạch, chia ra, xẻ ra.
2.
Rạch ròi: rành mạch, rõ ràng, rành rành.
Etymology: F2: thủ 扌⿰歷 → 𱤽 lịch
Ví dụ
Triều đình riêng một góc trời. Gồm hai văn võ, rạch đôi sơn hà.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 51b
Thịnh suy biết sự người ta. Ai tin kỳ đảo hiện ra rạch ròi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 40a