喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫺎
U+2BE8E
9 nét
Nôm
Bộ:
心
Loại: F2
bâng
切
Nghĩa
bâng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
bâng khuâng
2.
Bâng khuâng: Như __
Etymology: F2: tâm忄⿰邦 bang
Ví dụ
bâng
𠬠
[
𠇮
]
𨻫
仍
𫺎
發
𫯝
㐌
𤍎
𤑍
彙
東
Một mình luống những bâng khuâng. Phút đâu trời đã sáng hừng vừng đông.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 38b