喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫵦
U+2BD66
16 nét
Nôm
Bộ:
尸
Loại: E1
ở
切
Nghĩa
ở
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ở đâu, ở nhà, chỗ ở
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cư trú, trú ngụ tại đâu đó.
Etymology: E1: cư 居⿰於 ư
Ví dụ
ở
(1)
固
户
有
巢
𫵦
祖
𧯄
咹
果
𣘃
𦹵
Có họ Hữu Sào, ở tổ hang, ăn quả cây cỏ.
Source: tdcndg | Bùi gia huấn hài, 18a