喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𫵞
U+2BD5E
10 劃
喃
類: F2
vãi
vẻ
切
意義
vẻ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Màu sắc rực rỡ, sặc sỡ.
2.
Dáng dấp, kiểu như.
Etymology: F2: vĩ 尾⿺彡 sam
範例
vẻ
𦽎
桃
花
𠵌
㗂
竹
默
𫵞
麻
𢀨
Lộc [chồi lá] đào hoa, nghe tiếng trúc, mặc vẻ mà sang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
景
𡨧
和
冷
圖
似
𫵞
幀
㐱
意
𱘷
𤍌
𫘑
窖
Cảnh tốt hoà [và] lành, đồ tựa vẻ tranh. Chỉn ấy trời thiêng mở khéo.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
組合詞
2
𢶻𫵞
vung vãi
•
𥿁𫵞
vương vãi