Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhỏ mọn, hèn mọn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𮤭:mọn
Etymology: F1: muộn 悶⿰小 tiểu
Ví dụ
Cuốc cùn ước xáo (xới) vườn chư tử. Thuyền mọn khôn đua bể lục kinh.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 6a
Tuy thiếp mọn sau tấp chốn ngòi giếng cũng chẳng hận vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Tây Viên, 75b