喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫴬
U+2BD2C
10 nét
Nôm
Bộ:
寸
Loại: C2
dối
切
Nghĩa
dối
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dối trá, gian dối, nói dối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
対
:dối
Etymology: C2 → G2: đối 對 → 𫴬
Ví dụ
dối
(1)
倪
曳
庄
咍
谷
𫴬
疑
篤
虐
Nghê [ngô nghê] dại chẳng hay cốc [biết], dối ngờ dốc ngược [điên đảo].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 41a