意義
xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xuống dưới, xuống tóc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
xuống
Sấm vang chớp giật, chưng thế bởi trời xuống vừa trương (giương).
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 32a
Ít đã thấy vậy, ít đã gặp vậy. Lòng ta bèn yên xuống.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 16a
Canh tàn trà hết, bước xuống dép giã về.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 14a
Huống chi dõi xuống đời nay. Đã cao giường phản, lại dày chiếu chăn.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 4b