喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫫺
U+2BAFA
16 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
sánh
切
Nghĩa
sánh
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
so sánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
聘
:sánh
Etymology: F2: khẩu 口⿰聘 sính
Ví dụ
sánh
(1)
𱔩
霞
𫫺
喠
瓊
漿
𦄂
𦂛
香
論
屏
𦎛
䏾
籠
Chén hà sánh giọng quỳnh tương. Dải the hương lộn, bình gương bóng lồng.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 10a