喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫪌
U+2BA8C
10 nét
Nôm
rầm
切
Nghĩa
rầm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rầm rầm: danh tiếng vang lừng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰沉 trầm
Ví dụ
rầm
分
𫜵
衙
吏
𡮈
生
𡥵
科
宦
芸
儒
𫪌
𫪌
Phận làm nha lại nhỏ nhoi. Sinh con khoa hoạn nghề Nho rầm rầm.
Source: tdcndg | Âm chất văn giải âm, 23b