Nghĩa
lùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạnh lùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạnh lùng: cảm giác lạnh do khí trời hạ nhiệt hoặc tâm trạng cô đơn, hiu quạnh.
Etymology: F2: băng 冫⿰弄 lộng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: băng 冫⿰弄 lộng