喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫣅
U+2B8C5
12 nét
Nôm
ngài
切
Nghĩa
ngài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng gọi tôn kính người bề trên hoặc thần linh.
Etymology: F2: nhân亻⿰皚 → 豈ngai
Ví dụ
ngài
𠶣
𫣅
咹
𫣅
𠶖
底
𫣅
兵
護
𡥙
𡥵
碎
𠶣
𫣅
Mời ngài ăn ngài uống, để ngài bênh hộ cháu con tôi. Mời ngài!.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 55b