Nghĩa
thay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đổi thay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Thế chân, đại diện cho ai. Chuyển đổi.
2.
{Chuyển dụng}. Tiếng cảm thán, tỏ bức xúc.
Etymology: F1: thai 台⿱代 đại
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: thai 台⿱代 đại