Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cuống hoa, cuống lá; cuống phổi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khúc nhỏ giáp với mảnh lớn: Cuống lá; Cuống phổi
Etymology: thảo cuồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𥯏:cuống
Etymology: F2: thảo 艹⿱狂 cuồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cọng rau cỏ
Etymology: thảo cuồng
Examples
Compound Words2
cuống nhau•cuống hoa