Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra.
2.
{Chuyển dụng}. Những thỏi xương cứng ở cửa miệng và hàm để nhai cắn thức ăn.
Etymology: F1: lăng 夌⿰月 nguyệt: trăng
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F1: lăng 夌⿰月 nguyệt: trăng