喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𫅤
U+2B164
11 nét
Nôm
Bộ:
羽
Loại: F2
lượn
liệng
切
Nghĩa
lượn
(1)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bay lượn
liệng
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
翎
:liệng
Etymology: F2: vũ 羽⿰令 lệnh
Ví dụ
liệng
(1)
楼
高
餒
丐
𪃙
㙴
玉
𫅤
𪀄
鴛
Lầu cao nuôi cái trả. Thềm ngọc liệng chim uyên.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 36b
Từ ghép
4
𢒎𫅤
bay lượn
•
𫅤矑
lượn lờ
•
𢂎𫅤
dù lượn
•
捥𫅤
uốn lượn