Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mệt lừ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lử khử lừ khừ: Như __
Etymology: F2: nạch 疒⿸盧 → 卢 lư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơ lãng: phung phí, không tằn tiện.
Etymology: F2: nạch 疒⿸盧 → 卢 lư
Ví dụ
Từ ghép1
lừ thừ
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nạch 疒⿸盧 → 卢 lư
Etymology: F2: nạch 疒⿸盧 → 卢 lư