喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
𪷰
U+2ADF0
17 劃
喃
部:
水
類: F2
thèo
切
意義
thèo
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thèo lẻo (mách lẻo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạt thèo: nhạt phèo, nhạt thếch.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰韶 thiều
範例
thèo
(1)
𢝙
辰
𢝙
丕
羅
𢝙
世
𢝙
世
些
瞻
沕
𤁕
𪷰
Vui thì vui vậy là vui thế. Vui thế ta xem vẫn nhạt (lạt) thèo.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 1b