喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪲝
U+2AC9D
11 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: E2
giường
切
Nghĩa
giường
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giường ngủ; giường thờ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
床
:giường
Etymology: E2: mộc 木⿰床 sàng
Ví dụ
giường
(2)
𣎃
𱑕
丐
蟋
蟀
𠓨
𪲝
些
Tháng Mười, cái tất suất [dế mèn] vào dưới giường ta.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, IV, 33b
打
𪲝
Đánh [đóng] giường tre.
Source: tdcndg | Technique du peuple Annamite (Kỹ thuật của người An Nam), tr. 307