Nghĩa
Đại Nam Quấc âm tự vị
Đồ dùng bằng sắt hoặc bằng cây có hai mỏ, có thể mấu dưới đáy nước mà bịn ghe thuyền; bỏ đồ dùng ấy dưới nước; nhận xuống dưới nước.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cột neo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sử dụng cái neo: Neo thuyền gần bờ
2.
Vật có mấu giữ tầu thuyền khỏi trôi đi: Bỏ neo đậu lại
3.
Giữ lại không dùng: Số tiền ấy xin neo lại
4.
Nhiều việc ít người làm: Nhà neo người
Etymology: (mộc + nao* )(kim niểu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Buộc, cắm sào mà dừng đỗ thuyền lại.
Etymology: F2: mộc 木⿰𱜢 nào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
củ nâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu đỏ xám từ củ nâu (nhà chùa ưa dùng): Nâu sồng từ bén mầu thiền
2.
Dây leo cho củ làm thuốc nhuộm: Giã củ nâu
Etymology: (Hv mộc + nào* )(Hv mộc + nao* )
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
kèo nèo; nèo đi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cây nêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây dựng vào dịp Tết: Cây nêu tràng pháo bánh chưng xanh
2.
Dẫn giắt làm bậy: Làm đầu nêu
3.
Đề cao: Nêu cao đức tính cần kiệm
4.
Ra đề tài thảo luận: Nêu ra nhiều vấn đề
Etymology: (Hv tiêu)(thủ + nao* ; mộc nao* )
Đại Nam Quấc âm tự vị
Màu hùn hùn; chỗ cây cỏ mắt xoắn xít.
Ví dụ
Từ ghép3
cây nêu•nêu cao•cặm nêu