喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪱴
U+2AC74
7 nét
Nôm
Bộ:
木
Loại: F2
nứa
切
Nghĩa
nứa
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tre nứa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài cây cùng họ với tre, thân nhỏ và rỗng ruột hơn.
Etymology: F2: mộc 木⿰女 nữ
Ví dụ
nứa
(2)
边
滝
𪤄
割
兵
包
𲋘
椥
𪱴
底
停
蔑
尼
Bên sông dưới bãi cắt binh. Bao nhiêu tre nứa để dành một nơi.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 102a
功
英
𪮞
𪱴
單
蒲
𡥵
姉
𠫾
𠅎
英
撫
𡥵
㛪
Công anh chặt nứa đan bồ. Con chị đi mất anh vồ con em.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 26a