喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪮔
U+2AB94
12 nét
Nôm
Bộ:
手
Loại: F2
rắc
切
Nghĩa
rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gieo rắc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rải, gieo.
Etymology: F2: thủ 扌⿰洛 lạc
Ví dụ
rắc
𪮔
𥹸
𪮔
𫇿
Rắc bột. Rắc thuốc.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, 497