Nghĩa
giăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giăng hoa (có tính trăng hoa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có tính hoa nguyệt: Giăng gió
2.
Hộ tinh trái đất: Mặt blăng, lăng, giăng, hiện nay là trăng
3.
(ba lăng)
Etymology: nguyệt lăng
trăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ông trăng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm trước Trắng* để giảm nghĩa
2.
Dâm đãng: Trăng hoa
3.
Hộ tinh trái đất (Thoạt tiên là Blăng, rồi lăng, giăng, trăng); Mặt trăng; Ông trăng
4.
Tháng: Gạo ba trăng (lúa ba tháng đã chín)
Etymology: (nguyệt lăng)(ba lăng; thảo lăng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vệ tinh lớn nhất của trái đất, ban đêm thường phản chiếu ánh sáng xuống mặt đất.
Etymology: D2: ba 巴⿱夌 lăng [*bl- → tr-]
Ví dụ
trăng
Dò trúc xông qua làn suối. Tìm mai theo đạp bóng trăng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28a