喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪩥
U+2AA65
11 nét
Nôm
Bộ:
工
Loại: F1
lớn
切
Nghĩa
lớn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
to lớn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Như
𣁔
:lớn
2.
Tăng trưởng lên.
Etymology: F1: cự 巨⿰吝 lận
Ví dụ
lớn
合
饒
仍
猩
猩
𡮈
𫜵
軍
國
𪩥
争
爵
權
Họp nhau những trẻ ranh ranh. Nhỏ làm quân quốc, lớn tranh tước quyền.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 60a
胎
宫
自
意
𲉇
𦋦
胣
和
𪩥
㖂
和
極
𨖲
Thai cung từ ấy mở ra. Dạ hoà lớn dậy, vú hoà cức lên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 71a