喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪢷
U+2A8B7
6 nét
Nôm
Bộ:
土
Loại: F2
vung
切
Nghĩa
vung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đậy vung
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cái nắp đậy nồi niêu và các thứ đồ gốm rộng miệng.
Etymology: F2: thổ 土⿰亡 vong
Ví dụ
vung
盖
𪢷
“Cái”: vung.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 27a