Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ỏn ẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nũng nịu nhẹ nhàng: Ỏn ẻn
Etymology: Hv khẩu ổn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ỏn ẻn: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰稳 ổn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ủn ỉn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ủn ỉn: tiếng lợn thường kêu.
Etymology: F2: khẩu 口⿰稳 ổn
Ví dụ
Ba toà tiếp chỉ vội vàng. Mấy lời ỏn ẻn họ Hoàng đã thưa.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 53b
Từ ghép1
ủn ỉn