喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪡱
U+2A871
13 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
hao
gao
切
Nghĩa
hao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hao mòn; hao tổn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bào hao: tiếng kêu vang dậy.
Etymology: F2: khẩu 口⿰耗 hao
Ví dụ
hao
㗂
𡥵
獴
𠶂
咆
𪡱
㖂
𠲞
Tiếng con muông sủa bào hao dậy dàng.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 1b
Từ ghép
1
噶𪡱
gắt gao