喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪡥
U+2A865
12 nét
Nôm
Bộ:
口
Loại: F2
hòng
切
Nghĩa
hòng
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chớ hòng, đừng hòng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
㤨
:hòng
Etymology: F2: khẩu 口⿰洪 hồng
Ví dụ
hòng
(2)
𣑶
旁
𣑶
檩
渚
𪡥
咹
埃
Rễ bàng rễ lẫm chửa hòng ăn ai.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 26b
過
傷
𡭧
義
岧
蓬
𠦳
鐄
身
𱍸
時
𪡥
補
牢
Quá thương chút nghĩa đèo bòng. Ngàn vàng thân ấy thì hòng bỏ sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 59a