意義
sọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sọc giấy, sọc vải (rọc giấy, rọc vải); cờ vàng ba sọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rọc cho rách: Sọc giấy; Sọc vải
2.
Tả tiếng điếu kêu: Sòng sọc
Etymology: Hv ½ sóc + đao
組合詞2
sọc vải•sòng sọc
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv ½ sóc + đao