Nghĩa
đỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có màu như màu ngọn lửa, màu hoa đào, màu máu, v.v…
Etymology: C2: 覩 → 𪜕 đổ
đủ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 杜:đủ
Etymology: C2: 覩 → 𪜕 đổ
Ví dụ
đỏ
Dàu dàu cỏ úa hoa tàn. Xơ rơ bãi góc đỏ vàng buồn thay.
Source: tdcndg | Dương Từ - Hà Mậu, tr. 45