Nghĩa
mũi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái mũi
Ví dụ
mũi
Khiến người quân sĩ bới lên. Mặt mũi vẹn (vạn) toàn, nhan sắc như xưa.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 34b
Hỏi mãi mới ra thằng bán sắt. Mũi nó gồ gồ, trán nó giô.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 7b
Có cay mà chẳng có thơm. Có lưỡi có mũi mà không có miệng (mồm): - Con dao.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 44b