意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ phát âm (Hv Cổ): Già mà còn chơi trống bỏi
2.
Hát đối thoại: Hát trống quân
3.
1/5 của đêm: Trống canh (còn gọi tắt là “Canh” hoặc “Trống”: Canh ba đi nằm; Đêm năm trống)
Etymology: (Hv lộng bì)(lộng cổ; lộng cổ)(lộng không; cổ giác)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiêng trống
範例
Lời quê nhặt góp dông dài. Mua vui cũng được một vài trống canh.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 68b
Chữ nghĩa có gì, cửa sấm dám đâu đem trống lại. Rể con không nhẽ, nước người nên phải vác chiêng đi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 15b
Sáo sậu là cậu sáo đen. Đánh trống thổi kèn làm ma cho cậu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 7a