喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𪉴
U+2A274
20 nét
Nôm
Bộ:
鹵
Loại: F2
muối
切
Nghĩa
muối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
圤
:muối
Etymology: F2: lỗ 鹵⿰某 mỗ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
muối mắm
Ví dụ
muối
𱠎
例
常
𦝄
蒌
𥐨
𪉴
達
𨖲
𡄩
拜
𠄩
親
Giữ lệ thường lưng rau đĩa (dĩa) muối. Đem đặt lên khấn vái hai thân.
Source: tdcndg | Thạch Sanh diễn hý trò, 8b