Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim (Hv Ô nha): Tóc rối tổ quạ
2.
Khăn vuông thắt mà để chồi ra một góc: Thắt mỏ quạ
Etymology: (Hv qua ô) (ô qua; điểu quá)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 过:quạ
Etymology: F2: điểu 鳥⿰過 quá
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quạ đen