Nghĩa
nông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
chim bồ nông
2.
Bồ nông: loài chim chân cao, cổ dài, giống cò, vạc, sống ở bờ nước.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰農 nông
Ví dụ
Từ ghép2
chim bồ nông•chim bồ nông
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: điểu 鳥⿰農 nông