喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩿚
U+29FDA
15 nét
Nôm
Bộ:
鳥
Loại: F2
khướu
切
Nghĩa
khướu
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
窖
:khướu
Etymology: F2: điểu 鳥⿰斗 đẩu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chim khướu
Ví dụ
khướu
(1)
丐
𩿚
打
𢵋
蒲
俱
摆
䊷
丐
𲀀
𫼳
𬕷
媄
𧺃
𢶹
𡥵
Cái khướu đánh đu, bồ cu (câu) vãi chài. Cái trai mang giỏ. Mẹ đỏ ôm con.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 32b