喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩼸
U+29F38
25 nét
Nôm
Bộ:
魚
Loại: F2
đuối
đối
切
Nghĩa
đuối
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cá đuối
đối
(2)
Bảng Tra Chữ Nôm
cá đối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𩼷
:đối
Etymology: F2: đối 對⿱魚ngư
Ví dụ
đối
(1)
𩵜
𩼸
Cá đối.
Source: tdcndg | Dictionarium Anamitico-Latinum, Primitus Inceptum ab Illustrissimo et Reverendissimo P.J. Pigneaux. Episcopo Adranensi, Vicario Apostolico Cocine.E, &c. Dein Absolutum et Editum. a J. L. Taberd., 145