喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
Không có kết nối internet. Vui lòng kiểm tra kết nối và thử lại.
← Tìm kiếm
𩶽
U+29DBD
17 nét
Nôm
giếc
切
Nghĩa
giếc
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
隻
:giếc
Etymology: F2: ngư 魚⿰列 liệt
Ví dụ
giếc
(1)
時
浪
咹
𩵜
𩶽
𣵶
𫽄
時
𥙩
客
固
𡳪
𨕭
頭
Thà rằng ăn cá giếc choi. Chẳng thà lấy Khách có đuôi trên đầu [trỏ người Tàu, hay thắt đuôi sam].
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 6b