Nghĩa
tóc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Tang*
2.
Vật rất nhỏ; chi tiết: Tơ tóc ngọn nguồn
3.
Lông trên đầu: Tóc bạc; Tóc xanh (đen)
4.
Hình dây mềm dài: Tóc tiên (cỏ lá mướt); Dây tóc đồng hồ
Etymology: (Hv tiêu tốc)(vũ tốc; vũ* + tốc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tang tóc: trong tình cảnh có người thân qua đời, nỗi lòng thương cảm.
2.
Tóc tơ: bé nhỏ, mảy may. Tỉ mỉ.
3.
Như 𬨻:tóc
Etymology: F2: tiêu 髟⿱速 tốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầu tóc, tóc tơ; dây tóc
Ví dụ
tóc
Lòng một tấc đan còn nhớ chúa. Tóc hai phần bạc bởi thương thu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 17a
Hễ oán tày [bằng] cái tóc, ơn tày sợi tơ, dần dần trả lại. Ấy thửa vắn [sở đoản] vậy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 52b
Tơ tóc chưa hề báo thửa sinh. Già hoà lú, tủi nhiều hàng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 28b
Vẻ chi một chút hồng nhan. Tóc tơ chửa chút đền ơn sinh thành.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 14b
Đỉnh đinh kẽ tóc chân tơ. Từ đầu đến cuối kể qua một hồi.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 8a
Từ ghép27
tóc xoà•tóc mượt•tóc ót dài quá•chải tóc•tóc xơm•tóc xoăn•tóc huyền•tóc thề•mái tóc•tóc quăn•sợi tóc•xoã tóc•xuống tóc•búi tóc lại•bứt tóc•vấn tóc•húi tóc•đầu tóc•vén tóc•tết tóc•sởn tóc gáy•xởn tóc gáy•cúp tóc•rẽ tóc•làm xoăn tóc•nghìn cân treo sợi tóc ngàn•ngàn cân treo sợi tóc