Nghĩa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Ngang xương (không thuận hướng chung)
2.
Dáng hơi gầy: Bộ mặt xương xương
3.
Phần cơ thể Hv gọi là Cốt: Bộ xương
4.
Cây Hv gọi là “Tiên nhân chưởng”: Xương rồng (cactus)
Etymology: Hv xương; cốt xương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 昌:xương
Etymology: F1: cốt 骨⿰昌 xương
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xương cốt
Ví dụ
Xương phơi (bày) trắng đất, máu màng đỏ sông.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 34a
Từ ghép14
xương cụt•xương sườn•xương chậu•xương sống•xương cốt•hầm xương•xương sụn•xương mu•xương ức•còi xương•ninh xương•khớp xương•loãng xương•chó ngoạm xương